ÂM DƯƠNG KHÍ CÔNG - PHẦN 3 - KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP THỞ

BẢNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP THỞ THEO PHƯƠNG PHÁP- ÂM DƯƠNG KHÍ CÔNG

Người tập  thực hiện 2 Phiếu Âm – Dương với các ô nhỏ, để tiện theo dõi những triệu chứng mà mình có trong 2 tuần tập đầu

PHIẾU A : CÁC DẤU HIỆU DƯƠNG



❃Các triệu chứng thuộc Dương

1/Lạc quan -yêu đời, 2/ Tự tin -can đảm, 3/ Nhanh nhạy,4/ Hăng hái -nóng tính,5/ Siêng năng,6/ Khoẻ mạnh - Dai sức ,7/Nóng- Bức rứt , 8/ Nóng đầu-mặt-mắt ,9/ Nóng ngực , 10/Nóng lưng- Đổ mồ hôi,11/ Nóng bụng,12/ Nóng tay,13/ Nóng chân, 14/ Nổi mụn,15/ Lở lưỡi -môi, 16/ Nhức răng,17/Táo bón,18/ Xổ độc, 19/ Nổi ghẻ-nhọt,20/ Đổ ghèn - sáng mắt, 21/ trung tiện nhiều, 22/Tiểu nóng ít, 23/Tình Dục tăng, 24/Bền tinh - Mộng tinh, 25/ Chịu lạnh giỏi, 26/ Ăn ngon - nhiều, 27/ Mau đói, 28/ Khát nước,29/ Nhức đầu - căng đầu, 30/ Chóng mặt.

 PHIẾU B : CÁC DẤU HIỆU ÂM









❃ Các triệu chứng thuộc Âm

1/ Bi quan-Chán đời , 2/ Thiếu tự tin-nhút nhát, 3/ Chậm chạp, 4/ Không hăng hái- nguội tính, 5/ Lười biếng, 6/ Yếu sức-mau mệt, 7/Mát-ớn lạnh, 8/Mát đầu-mặt-mắt, 9/Mát ngực, 10/ Mát lưng-ráo mồ hôi, 11/Mát bụng,12/ Mát tay, 13/Mát chân, 14/Xẹp mụn nhọt  15/Làm liền vết lở loét, 16/Làm chắc nướu răng, 17/Nhuận tràng- Tiêu chảy, 18/Xổ độc, 19/Làm lành ghẻ, 20/Làm hết ghèn, 21/Trung tiện ít, 22/Tiểu trong- nhiều, 23/Tình Dục yếu, 24/Xuất tinh sớm, 25/ Chịu lạnh kém, 26/ Ăn kém-ít  27/Chậm đói-Biếng ăn, 28/Ít khát nước, 29/Dễ chảy máu, 30/Nặng đầu, 31/ Chóng mặt.

ÂM DƯƠNG KHÍ CÔNG CHẨN ĐOÁN BIỂU.

1- Âm chứng

Thường càm thấy lạnh , hay ớn lạnh , sợ gió , sợ nước , sợ lạnh.

Thường ít khát nước ( hay uống nóng )

Thường ngủ sớm ( dỡ thức khuya )

Thường ngủ nhiều (dễ ngủ )

Thường ăn ít , kém ăn

Thường chậm tiêu

Thường tiêu chảy , phân mềm ; tiểu trong , nhiều

Thường yếu kém về Tình dục

Hay nằm , ngồi , lười biếng

Da mềm , lạnh (mát) , xanh

Mạch chìm , yếu , chìm , nhỏ

Huyết áp thường thấp

2- Dương chứng:

Thường cảm thấy nóng, hay bức rứt trong người, không sợ gió, không sợ lạnh, thích nước, thích gió.

Thường khát nước (hay uống lạnh )

Thường thức khuya ( giỏi thức khuya )

Thường ngủ ít ( mất ngủ )

Thường ăn nhiều , ngon miệng

Thường mau tiêu

Thường táo bón , kiết , tiểu vàng-đỏ-gắt (đái láo)

Mạnh về Tình dục

Hay đi , đứng , siêng năng

Da cứng , ấm hồng

Mạch nhanh , nổi , to

Huyết áp thường cao

✽Dấu hiệu Âm tạng :

Da tái xanh , nhợt nhạt , mịn màng , bủng , mỏng.

Mình mát , tay chân lạnh

Da thịt mềm nhão , ít lông , lỗ chân lông nhỏ

Xương cốt thường nhỏ nhắn, yếu mềm

Tóc mềm, nhỏ sợi - đôi khi quăn - mày lợt

Ánh mắt nhu hòa, êm dịu, kín đáo

Tiếng nói êm ái, chậm chạp, nhỏ nhẹ

Cử điệu chậm, đi đứng chậm, phản ứng chậm, ăn uống chậm.

Lãnh đạm, tiêu cực, thụ động, kém hăng hái, nhiệt tình.

Ít ăn các thức cay, mặn, hăng, nồng, sống.

TỔNG SỐ ĐIỂM ÂM..........

✽Dấu hiệu Dương tạng :

Da hồng hào , sậm màu , sần sùi , săn chắc , dầy

Mình ấm nóng , tay chân ấm áp

Da thịt chai cứng, nhiều lông, lỗ chân lông lớn

Xương cốt thường to lớn, cứng chắc

Tóc cứng , to sợi , thường thẳng , mày đậm

Ánh mắt mạnh mẽ , sỗ sàng, lộ liễu

Tiếng nói rổn rảng, nhanh, mạnh

Cử điệu lanh lẹ, đi đứng & phản ứng nhanh, ăn uống nhanh

Nhiệt tình, tích cực, năng động, hăng hái

Hay ăn các thức cay, mặn, nồng, sống

TỔNG SỐ ĐIỂM DƯƠNG...........

TÍNH ÂM DƯƠNG
LIÊN HỆ QUA CÁC DẠNG ĐỐI LẬP

  

GSTSKH Bùi Quốc Châu
Nguồn dienchan.com

Nhận xét